Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
toan 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 20h:54' 10-05-2026
Dung lượng: 296.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 20h:54' 10-05-2026
Dung lượng: 296.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
DẠNG 4: TÍNH NGƯỢC TỪ CUỐI
Bài 1:Lan có một số cái kẹo. Lan được mẹ cho thêm 5 cái kẹo, sau đó Lan cho em
4 cái kẹo thì còn lại 6 cái kẹo. Hỏi lúc đầu Lan có bao nhiêu cái kẹo?
………………………………………………………………………………………
Bài 2:Nam có một số quyển vở. Nam mua thêm 7 quyển vở, sau đó tặng bạn 3
quyển vở thì còn 10 quyển vở. Hỏi lúc đầu Nam có bao nhiêu quyển vở?
………………………………………………………………………………………
Bài 3:
Mai có một số bông hoa. Mai hái thêm 8 bông hoa, sau đó cắm vào lọ 5 bông hoa
thì còn 9 bông hoa. Hỏi lúc đầu Mai có bao nhiêu bông hoa?
………………………………………………………………………………………
Bài 4:Hùng có một số viên bi. Hùng được bạn cho thêm 6 viên bi, sau đó làm mất
4 viên bi thì còn 7 viên bi. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu viên bi?
………………………………………………………………………………………
DẠNG 5: TÌM SỐ THỨ HAI RỒI TÌM TỔNG
Bài 1:
Bình có 12 chiếc bút, An có số bút bằng của Bình.Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu
chiếc bút?
………………………………………………………………………………………
Bài 2:Tổ một có 6 bạn, tổ hai ít hơn tổ một 2 bạn.Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn?
………………………………………………………………………………………
Bài 3:Lan có 9 quyển truyện, Hoa có nhiều hơn Lan 3 quyển.Hỏi cả hai bạn có
bao nhiêu quyển truyện?
………………………………………………………………………………………
Bài 4:Một rổ có 15 quả cam, rổ thứ hai bằng rổ thứ nhất. Hỏi cả hai rổ có bao
nhiêu quả cam?
………………………………………………………………………………………
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
I. TOÁN
1. Nhận biết số
Có bao nhiêu số có một chữ số?..............................
Từ 1 đến 50 có bao nhiêu số tròn chục?.........................................
Viết các số có hai chữ số giống nhau mà em biết………………………
2. So sánh và tìm số
Số có một chữ số bé nhất là số nào?......................................................
Số có hai chữ số bé nhất là số nào?.........................................................
Số tròn chục lớn nhất dưới 100 là số nào?..............................................
3. Tìm số theo yêu cầu
Viết 3 số có chữ số hàng đơn vị là 7….………………………………..
Viết 4 số tròn chục…………………………………………………………
Viết 3 số có hai chữ số giống nhau……………………………………….
4. Bài toán suy luận
1 lồng nhốt được 3 con chim, có 9 con chim cần ít nhất bao nhiêu lồng?
………………………………………………………………………………….
1 giỏ đựng được 4 quả cam, có 12 quả cam cần ít nhất bao nhiêu giỏ?
………………………………………………………………………………………
5. Bài toán thực tế
Phơi 2 khăn cần 3 kẹp, vậy phơi 4 khăn cần bao nhiêu kẹp?
………………………………………………………………………………………
Phơi 2 áo cần 3 kẹp, vậy phơi 5 áo cần bao nhiêu kẹp?
………………………………………………………………………………………
II. TIẾNG VIỆT
1. Viết 2 câu nói về lớp học của em.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2. Viết 2 câu nói về trường em.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
3. Viết 2 câu nói về đồ dùng học tập của em.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
4. Viết 2 câu nói về một việc tốt em đã làm.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
5. Viết 2 câu nói về việc em giúp đỡ bạn.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
6. Viết 2 câu nói về việc giữ gìn vệ sinh lớp học.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
7. Viết 2 câu nói về việc bảo vệ cây xanh.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
BÀI TẬP TOÁN – DẠNG NHIỀU HƠN, ÍT HƠN
Bài 1:Lớp em có 6 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn bạn nam 2 bạn.Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn
nữ?
………………………………………………………………………………………
Bài 2:Tổ 1 có 8 bạn, tổ 2 ít hơn tổ 1 là 3 bạn.Hỏi tổ 2 có bao nhiêu bạn?
………………………………………………………………………………………
Bài 3:Lan có 7 chiếc bút, Mai có nhiều hơn Lan 4 chiếc bút.Hỏi Mai có bao nhiêu chiếc bút?
………………………………………………………………………………………
Bài 4:Trong vườn có 9 cây xoài, số cây ổi ít hơn số cây xoài 3 cây.Hỏi có bao nhiêu cây ổi?
………………………………………………………………………………………
Bài 5: Giỏ A có 10 quả cam, giỏ B nhiều hơn giỏ A 5 quả.Hỏi giỏ B có bao nhiêu quả cam?
………………………………………………………………………………………
BÀI TẬP TOÁN – HIỂU “CẶP”, “ĐÔI” (MỖI CẶP = 2)
Bài 1: 3 con chó bao nhiêu chân?........................................
Bài 2: 2 con chó có bao nhiêu mắt?......................
Bài 3: 5 người có bao nhiêu tai?...............................
Bài 4: 4 bạn học sinh có bao nhiêu bàn tay?................................
Bài 5: 6 con vịt có bao nhiêu chân?..........................................
BÀI TẬP SUY LUẬN NGƯỢC
Bài 1: Có 10 chân gà. Hỏi có bao nhiêu con gà?...................................................................
Bài 2: Có 8 mắt. Hỏi có bao nhiêu con mèo?............................................................................
Bài 3: Có 12 chân chó. Hỏi có bao nhiêu con chó?.........................................................................
I. BÀI TOÁN DẠNG “TRONG ĐÓ – RIÊNG”
Bài 1:Trong vườn có 12 cây, trong đó có 5 cây xoài.Hỏi có bao nhiêu cây khác?
………………………………………………………………………………………
Bài 2:Rổ có 10 quả táo, trong đó có 4 quả táo đỏ.Hỏi có bao nhiêu quả táo xanh?
………………………………………………………………………………………
Bài 3:Thư viện có 15 quyển truyện, trong đó có 6 quyển truyện tranh. Hỏi có bao nhiêu
quyển truyện khác?
………………………………………………………………………………………
Bài 4:Lớp có 20 bạn học sinh, trong đó có 11 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu bạn nam?
……………………………………………………………………………………
Dạng “RIÊNG”
Bài 5:Lan và Mai có 14 cái kẹo, riêng Lan có 8 cái kẹo. Hỏi Mai có bao nhiêu cái kẹo?
………………………………………………………………………………………
Bài 6:Nam và Bình có 16 viên bi, riêng Bình có 9 viên bi.Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi?
………………………………………………………………………………………
Bài 7:Hai bạn có 18 quyển vở, riêng An có 7 quyển vở.Hỏi bạn còn lại có bao nhiêu quyển vở?
………………………………………………………………………………………
II. BÀI TOÁN ĐỌC SỐ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 1:Một chiếc bút đặt trên thước từ 0 cm đến 7 cm.Hỏi chiếc bút dài bao nhiêu cm?
………………………………………………………………………………………
Bài 2:Một chiếc thước đặt trên thước đo từ 2 cm đến 9 cm. Hỏi chiếc thước dài bao nhiêu cm?
………………………………………………………………………………………
Bài 3:Một chiếc lá đặt trên thước từ 3 cm đến 10 cm.Hỏi chiếc lá dài bao nhiêu cm?
………………………………………………………………………………………
Bài 4:Một chiếc bút chì đặt trên thước từ 5 cm đến 12 cm.Hỏi chiếc bút chì dài bao nhiêu cm?
………………………………………………………………………………………
Bài 1:Lan có một số cái kẹo. Lan được mẹ cho thêm 5 cái kẹo, sau đó Lan cho em
4 cái kẹo thì còn lại 6 cái kẹo. Hỏi lúc đầu Lan có bao nhiêu cái kẹo?
………………………………………………………………………………………
Bài 2:Nam có một số quyển vở. Nam mua thêm 7 quyển vở, sau đó tặng bạn 3
quyển vở thì còn 10 quyển vở. Hỏi lúc đầu Nam có bao nhiêu quyển vở?
………………………………………………………………………………………
Bài 3:
Mai có một số bông hoa. Mai hái thêm 8 bông hoa, sau đó cắm vào lọ 5 bông hoa
thì còn 9 bông hoa. Hỏi lúc đầu Mai có bao nhiêu bông hoa?
………………………………………………………………………………………
Bài 4:Hùng có một số viên bi. Hùng được bạn cho thêm 6 viên bi, sau đó làm mất
4 viên bi thì còn 7 viên bi. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu viên bi?
………………………………………………………………………………………
DẠNG 5: TÌM SỐ THỨ HAI RỒI TÌM TỔNG
Bài 1:
Bình có 12 chiếc bút, An có số bút bằng của Bình.Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu
chiếc bút?
………………………………………………………………………………………
Bài 2:Tổ một có 6 bạn, tổ hai ít hơn tổ một 2 bạn.Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn?
………………………………………………………………………………………
Bài 3:Lan có 9 quyển truyện, Hoa có nhiều hơn Lan 3 quyển.Hỏi cả hai bạn có
bao nhiêu quyển truyện?
………………………………………………………………………………………
Bài 4:Một rổ có 15 quả cam, rổ thứ hai bằng rổ thứ nhất. Hỏi cả hai rổ có bao
nhiêu quả cam?
………………………………………………………………………………………
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
I. TOÁN
1. Nhận biết số
Có bao nhiêu số có một chữ số?..............................
Từ 1 đến 50 có bao nhiêu số tròn chục?.........................................
Viết các số có hai chữ số giống nhau mà em biết………………………
2. So sánh và tìm số
Số có một chữ số bé nhất là số nào?......................................................
Số có hai chữ số bé nhất là số nào?.........................................................
Số tròn chục lớn nhất dưới 100 là số nào?..............................................
3. Tìm số theo yêu cầu
Viết 3 số có chữ số hàng đơn vị là 7….………………………………..
Viết 4 số tròn chục…………………………………………………………
Viết 3 số có hai chữ số giống nhau……………………………………….
4. Bài toán suy luận
1 lồng nhốt được 3 con chim, có 9 con chim cần ít nhất bao nhiêu lồng?
………………………………………………………………………………….
1 giỏ đựng được 4 quả cam, có 12 quả cam cần ít nhất bao nhiêu giỏ?
………………………………………………………………………………………
5. Bài toán thực tế
Phơi 2 khăn cần 3 kẹp, vậy phơi 4 khăn cần bao nhiêu kẹp?
………………………………………………………………………………………
Phơi 2 áo cần 3 kẹp, vậy phơi 5 áo cần bao nhiêu kẹp?
………………………………………………………………………………………
II. TIẾNG VIỆT
1. Viết 2 câu nói về lớp học của em.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2. Viết 2 câu nói về trường em.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
3. Viết 2 câu nói về đồ dùng học tập của em.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
4. Viết 2 câu nói về một việc tốt em đã làm.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
5. Viết 2 câu nói về việc em giúp đỡ bạn.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
6. Viết 2 câu nói về việc giữ gìn vệ sinh lớp học.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
7. Viết 2 câu nói về việc bảo vệ cây xanh.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
BÀI TẬP TOÁN – DẠNG NHIỀU HƠN, ÍT HƠN
Bài 1:Lớp em có 6 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn bạn nam 2 bạn.Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn
nữ?
………………………………………………………………………………………
Bài 2:Tổ 1 có 8 bạn, tổ 2 ít hơn tổ 1 là 3 bạn.Hỏi tổ 2 có bao nhiêu bạn?
………………………………………………………………………………………
Bài 3:Lan có 7 chiếc bút, Mai có nhiều hơn Lan 4 chiếc bút.Hỏi Mai có bao nhiêu chiếc bút?
………………………………………………………………………………………
Bài 4:Trong vườn có 9 cây xoài, số cây ổi ít hơn số cây xoài 3 cây.Hỏi có bao nhiêu cây ổi?
………………………………………………………………………………………
Bài 5: Giỏ A có 10 quả cam, giỏ B nhiều hơn giỏ A 5 quả.Hỏi giỏ B có bao nhiêu quả cam?
………………………………………………………………………………………
BÀI TẬP TOÁN – HIỂU “CẶP”, “ĐÔI” (MỖI CẶP = 2)
Bài 1: 3 con chó bao nhiêu chân?........................................
Bài 2: 2 con chó có bao nhiêu mắt?......................
Bài 3: 5 người có bao nhiêu tai?...............................
Bài 4: 4 bạn học sinh có bao nhiêu bàn tay?................................
Bài 5: 6 con vịt có bao nhiêu chân?..........................................
BÀI TẬP SUY LUẬN NGƯỢC
Bài 1: Có 10 chân gà. Hỏi có bao nhiêu con gà?...................................................................
Bài 2: Có 8 mắt. Hỏi có bao nhiêu con mèo?............................................................................
Bài 3: Có 12 chân chó. Hỏi có bao nhiêu con chó?.........................................................................
I. BÀI TOÁN DẠNG “TRONG ĐÓ – RIÊNG”
Bài 1:Trong vườn có 12 cây, trong đó có 5 cây xoài.Hỏi có bao nhiêu cây khác?
………………………………………………………………………………………
Bài 2:Rổ có 10 quả táo, trong đó có 4 quả táo đỏ.Hỏi có bao nhiêu quả táo xanh?
………………………………………………………………………………………
Bài 3:Thư viện có 15 quyển truyện, trong đó có 6 quyển truyện tranh. Hỏi có bao nhiêu
quyển truyện khác?
………………………………………………………………………………………
Bài 4:Lớp có 20 bạn học sinh, trong đó có 11 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu bạn nam?
……………………………………………………………………………………
Dạng “RIÊNG”
Bài 5:Lan và Mai có 14 cái kẹo, riêng Lan có 8 cái kẹo. Hỏi Mai có bao nhiêu cái kẹo?
………………………………………………………………………………………
Bài 6:Nam và Bình có 16 viên bi, riêng Bình có 9 viên bi.Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi?
………………………………………………………………………………………
Bài 7:Hai bạn có 18 quyển vở, riêng An có 7 quyển vở.Hỏi bạn còn lại có bao nhiêu quyển vở?
………………………………………………………………………………………
II. BÀI TOÁN ĐỌC SỐ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 1:Một chiếc bút đặt trên thước từ 0 cm đến 7 cm.Hỏi chiếc bút dài bao nhiêu cm?
………………………………………………………………………………………
Bài 2:Một chiếc thước đặt trên thước đo từ 2 cm đến 9 cm. Hỏi chiếc thước dài bao nhiêu cm?
………………………………………………………………………………………
Bài 3:Một chiếc lá đặt trên thước từ 3 cm đến 10 cm.Hỏi chiếc lá dài bao nhiêu cm?
………………………………………………………………………………………
Bài 4:Một chiếc bút chì đặt trên thước từ 5 cm đến 12 cm.Hỏi chiếc bút chì dài bao nhiêu cm?
………………………………………………………………………………………
 





