BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • LỜI NHẮN

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7962194982998_64bcc5cd79fbf059e5dddc76666b8354.jpg Z7962784214858_83b143ebf2944871b4becc85f2d281cd.jpg Z7962784204848_2ffdd629996c1e0217e7f7ce85adec97.jpg Z7962784191793_753eec4f83afc8b4f40498d763ef952c.jpg Z7962784183007_a54abf24fab993233a1d6ff1ed57080a.jpg Z7962784158449_bdc6a05f19793aaa945de57223059abe.jpg Z7962784147114_55a30cf5ef6cb5d4db8188ae07c6bb74.jpg Hinh_sinh_hoat_trua_3G_SO_5.png HINH_ban_tru_3.png HINH_sinh_hoat_trua_3G_2.png Hinh_sinh_hoat_trua_3G.png VI_DEO_sinh_hoat_trua_lop_3G.flv 5C__Gioi_thieu_sach_Bup_sen_xanh.jpg 5C_Chao_Xuan_yeu_thuong_2026.jpg Chung_em_ve_tham_lang_Bac.jpg Bua_com_ket_thuc_khoa_hoc_lop_5C.flv KNS_Tiep_buoc_cha_anh__5C_Oanh.jpg 5c_Tuyen_truyen_Quyen_tre_em.jpg 5C__Oanh__HS_ve_sinh_lop_hoc.jpg 5C_Oanh_HS_ve_sinh_lop_hoc.jpg

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toan 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mạc Thị Thuý
    Ngày gửi: 20h:54' 10-05-2026
    Dung lượng: 296.3 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    DẠNG 4: TÍNH NGƯỢC TỪ CUỐI
    Bài 1:Lan có một số cái kẹo. Lan được mẹ cho thêm 5 cái kẹo, sau đó Lan cho em
    4 cái kẹo thì còn lại 6 cái kẹo. Hỏi lúc đầu Lan có bao nhiêu cái kẹo?
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 2:Nam có một số quyển vở. Nam mua thêm 7 quyển vở, sau đó tặng bạn 3
    quyển vở thì còn 10 quyển vở. Hỏi lúc đầu Nam có bao nhiêu quyển vở?
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 3:
    Mai có một số bông hoa. Mai hái thêm 8 bông hoa, sau đó cắm vào lọ 5 bông hoa
    thì còn 9 bông hoa. Hỏi lúc đầu Mai có bao nhiêu bông hoa?
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 4:Hùng có một số viên bi. Hùng được bạn cho thêm 6 viên bi, sau đó làm mất
    4 viên bi thì còn 7 viên bi. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu viên bi?
    ………………………………………………………………………………………
    DẠNG 5: TÌM SỐ THỨ HAI RỒI TÌM TỔNG

    Bài 1:
    Bình có 12 chiếc bút, An có số bút bằng của Bình.Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu
    chiếc bút?
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 2:Tổ một có 6 bạn, tổ hai ít hơn tổ một 2 bạn.Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn?
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 3:Lan có 9 quyển truyện, Hoa có nhiều hơn Lan 3 quyển.Hỏi cả hai bạn có
    bao nhiêu quyển truyện?
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 4:Một rổ có 15 quả cam, rổ thứ hai bằng rổ thứ nhất. Hỏi cả hai rổ có bao
    nhiêu quả cam?
    ………………………………………………………………………………………

    BÀI TẬP LUYỆN TẬP
    I. TOÁN
    1. Nhận biết số




    Có bao nhiêu số có một chữ số?..............................
    Từ 1 đến 50 có bao nhiêu số tròn chục?.........................................
    Viết các số có hai chữ số giống nhau mà em biết………………………

    2. So sánh và tìm số




    Số có một chữ số bé nhất là số nào?......................................................
    Số có hai chữ số bé nhất là số nào?.........................................................
    Số tròn chục lớn nhất dưới 100 là số nào?..............................................

    3. Tìm số theo yêu cầu




    Viết 3 số có chữ số hàng đơn vị là 7….………………………………..
    Viết 4 số tròn chục…………………………………………………………
    Viết 3 số có hai chữ số giống nhau……………………………………….

    4. Bài toán suy luận


    1 lồng nhốt được 3 con chim, có 9 con chim cần ít nhất bao nhiêu lồng?
    ………………………………………………………………………………….



    1 giỏ đựng được 4 quả cam, có 12 quả cam cần ít nhất bao nhiêu giỏ?
    ………………………………………………………………………………………

    5. Bài toán thực tế


    Phơi 2 khăn cần 3 kẹp, vậy phơi 4 khăn cần bao nhiêu kẹp?
    ………………………………………………………………………………………



    Phơi 2 áo cần 3 kẹp, vậy phơi 5 áo cần bao nhiêu kẹp?
    ………………………………………………………………………………………

    II. TIẾNG VIỆT
    1. Viết 2 câu nói về lớp học của em.

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    2. Viết 2 câu nói về trường em.

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    3. Viết 2 câu nói về đồ dùng học tập của em.

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    4. Viết 2 câu nói về một việc tốt em đã làm.

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    5. Viết 2 câu nói về việc em giúp đỡ bạn.

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    6. Viết 2 câu nói về việc giữ gìn vệ sinh lớp học.

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    7. Viết 2 câu nói về việc bảo vệ cây xanh.

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    BÀI TẬP TOÁN – DẠNG NHIỀU HƠN, ÍT HƠN
    Bài 1:Lớp em có 6 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn bạn nam 2 bạn.Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn
    nữ?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 2:Tổ 1 có 8 bạn, tổ 2 ít hơn tổ 1 là 3 bạn.Hỏi tổ 2 có bao nhiêu bạn?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 3:Lan có 7 chiếc bút, Mai có nhiều hơn Lan 4 chiếc bút.Hỏi Mai có bao nhiêu chiếc bút?

    ………………………………………………………………………………………

    Bài 4:Trong vườn có 9 cây xoài, số cây ổi ít hơn số cây xoài 3 cây.Hỏi có bao nhiêu cây ổi?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 5: Giỏ A có 10 quả cam, giỏ B nhiều hơn giỏ A 5 quả.Hỏi giỏ B có bao nhiêu quả cam?

    ………………………………………………………………………………………
    BÀI TẬP TOÁN – HIỂU “CẶP”, “ĐÔI” (MỖI CẶP = 2)
    Bài 1: 3 con chó bao nhiêu chân?........................................
    Bài 2: 2 con chó có bao nhiêu mắt?......................
    Bài 3: 5 người có bao nhiêu tai?...............................
    Bài 4: 4 bạn học sinh có bao nhiêu bàn tay?................................
    Bài 5: 6 con vịt có bao nhiêu chân?..........................................

    BÀI TẬP SUY LUẬN NGƯỢC
    Bài 1: Có 10 chân gà. Hỏi có bao nhiêu con gà?...................................................................
    Bài 2: Có 8 mắt. Hỏi có bao nhiêu con mèo?............................................................................
    Bài 3: Có 12 chân chó. Hỏi có bao nhiêu con chó?.........................................................................

    I. BÀI TOÁN DẠNG “TRONG ĐÓ – RIÊNG”
    Bài 1:Trong vườn có 12 cây, trong đó có 5 cây xoài.Hỏi có bao nhiêu cây khác?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 2:Rổ có 10 quả táo, trong đó có 4 quả táo đỏ.Hỏi có bao nhiêu quả táo xanh?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 3:Thư viện có 15 quyển truyện, trong đó có 6 quyển truyện tranh. Hỏi có bao nhiêu
    quyển truyện khác?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 4:Lớp có 20 bạn học sinh, trong đó có 11 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu bạn nam?

    ……………………………………………………………………………………

    Dạng “RIÊNG”
    Bài 5:Lan và Mai có 14 cái kẹo, riêng Lan có 8 cái kẹo. Hỏi Mai có bao nhiêu cái kẹo?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 6:Nam và Bình có 16 viên bi, riêng Bình có 9 viên bi.Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 7:Hai bạn có 18 quyển vở, riêng An có 7 quyển vở.Hỏi bạn còn lại có bao nhiêu quyển vở?

    ………………………………………………………………………………………
    II. BÀI TOÁN ĐỌC SỐ ĐO ĐỘ DÀI
    Bài 1:Một chiếc bút đặt trên thước từ 0 cm đến 7 cm.Hỏi chiếc bút dài bao nhiêu cm?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 2:Một chiếc thước đặt trên thước đo từ 2 cm đến 9 cm. Hỏi chiếc thước dài bao nhiêu cm?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 3:Một chiếc lá đặt trên thước từ 3 cm đến 10 cm.Hỏi chiếc lá dài bao nhiêu cm?

    ………………………………………………………………………………………
    Bài 4:Một chiếc bút chì đặt trên thước từ 5 cm đến 12 cm.Hỏi chiếc bút chì dài bao nhiêu cm?

    ………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến